Zein CAS:9010-66-6
Tên sản phẩm: Hóa chất Zein CAS:9010-66-6
Công thức hóa học: C18H32O16
Trọng lượng phân tử: 504,44 g/mol
độ tinh khiết:≥98%
Xuất hiện: Bột màu trắng nhạt đến hơi vàng
Độ hòa tan: Hòa tan trong nước
Những lợi ích:
1. Bổ sung dinh dưỡng: Zein CAS:9010-66-6 là nguồn cung cấp axit amin thiết yếu tuyệt vời, là nguồn bổ sung dinh dưỡng lý tưởng cho cả con người và động vật.Nó có thể nâng cao hàm lượng protein trong thực phẩm, giúp đáp ứng yêu cầu về chế độ ăn uống.
2. Chất tạo kết cấu: Các đặc tính độc đáo của Zein CAS:9010-66-6 làm cho nó trở thành một chất tạo kết cấu đặc biệt trong các sản phẩm khác nhau.Nó có thể cải thiện kết cấu, tính nhất quán và cảm giác ngon miệng của các công thức thực phẩm và đồ uống, góp phần nâng cao trải nghiệm cảm giác.
3. Chất ổn định: Do đặc tính liên kết cao, Zein CAS:9010-66-6 là chất ổn định hiệu quả.Nó giúp duy trì tính toàn vẹn về cấu trúc và cải thiện thời hạn sử dụng của các công thức khác nhau, bao gồm dược phẩm, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
4. Giải pháp thay thế thân thiện với người ăn chay: Zein CAS:9010-66-6 có nguồn gốc tự nhiên, làm cho nó trở thành một lựa chọn phù hợp cho những người theo lối sống thuần chay hoặc ăn chay.Nó có thể cung cấp nguồn protein từ thực vật mà không ảnh hưởng đến chất lượng hoặc hương vị.
Các ứng dụng:
- Thực phẩm và đồ uống: Dùng làm nguyên liệu trong các thanh protein, đồ uống, sản phẩm bánh mì, thực phẩm chức năng.
- Mỹ phẩm và Chăm sóc cá nhân: Được thêm vào các sản phẩm chăm sóc da và chăm sóc tóc vì đặc tính dưỡng ẩm và điều hòa.
- Dược phẩm: Dùng làm chất kết dính trong công thức viên nén và chất ổn định trong hỗn dịch uống.
Tóm lại, hóa chất của chúng tôi Zein CAS:9010-66-6 CAS9010-66-6 mang lại nhiều lợi ích và ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.Với những đặc tính đặc biệt của nó, nó có thể đóng góp đáng kể vào sự thành công và chất lượng sản phẩm của bạn.Chúng tôi đảm bảo với bạn về độ tinh khiết cao, chất lượng ổn định và hiệu suất đáng tin cậy.Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để tìm hiểu thêm về cách protein ngô của chúng tôi có thể đáp ứng các yêu cầu cụ thể của bạn.
Sự chỉ rõ:
Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng | Tuân thủ |
Xét nghiệm (%) | ≥99,0 | 99,3 |
Hòa tan trong hàm lượng hexan (%) | ≤12,5 | 7,22 |
Tổn thất khi sấy (%) | ≤8,0 | 3,74 |
Dư lượng đánh lửa (%) | ≤0,3 | 0,28 |
Kim loại nặng (ppm) | ≤20 | Tuân thủ |
Xét nghiệm nitơ (theo %) khô | 13,0-17,0 | 14.12 |
Tổng số nhào lộn (cfu/g) | ≤1000 | 25 |
Nấm mốc (cfu/g) | ≤100 | <10 |